PHỤ KIỆN NGÀNH CÁP THÉP - ( ỐC CÁP - TĂNG ĐƯA )
Liên hệ để nhận thông số kỹ thuật và tư vấn ứng dụng phù hợp.
Cáp thép Maxwire được giới thiệu ở cấp nhóm sản phẩm chuyên dụng. Việc lựa chọn cần dựa trên model, kết cấu, cấp bền, đường kính và hồ sơ kỹ thuật tương ứng.
Cáp thép chất lượng cao Maxwire được sử dụng trong nhiều lĩnh vực yêu cầu khả năng kéo, nâng và dẫn hướng tải. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng như cần cẩu, máy xúc, cẩu tháp, tàu biển, cảng biển, dầu khí và thang máy.
Cáp thép Maxwire là dòng cáp thép chuyên dụng được sử dụng trong nhiều thiết bị và hệ thống công nghiệp. Tùy cấu tạo, đường kính và yêu cầu làm việc, cáp có thể được lựa chọn cho cần cẩu, máy xúc, cẩu tháp, tàu biển, cảng biển, khai thác dầu mỏ, ngành dầu khí và thang máy.
Hãy cung cấp thiết bị sử dụng, đường kính cáp hiện tại, chiều dài cần dùng, tải làm việc và hình ảnh vị trí lắp để được đối chiếu quy cách phù hợp.
Phù hợp cho các hệ thống nâng hạ và thiết bị cần cẩu theo đúng cấu hình cáp của thiết bị.
Có thể được sử dụng trong các hệ thống máy xúc, thiết bị khai thác và máy móc công nghiệp phù hợp.
Phục vụ các hệ thống cẩu tháp và thiết bị nâng hạ khi đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Được sử dụng cho tàu biển, cảng biển và các hệ thống có yêu cầu sử dụng cáp thép phù hợp.
Có thể sử dụng trong các hệ thống phục vụ khai thác dầu mỏ và ngành dầu khí theo yêu cầu ứng dụng.
Phù hợp với các ứng dụng thang máy khi lựa chọn đúng cấu tạo, đường kính và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Cáp thép không nên được lựa chọn chỉ dựa trên đường kính. Tùy thiết bị và môi trường làm việc, cần xác định cấu tạo cáp, đường kính, chiều dài, tải làm việc, tốc độ vận hành, kiểu puly hoặc tang cuốn và yêu cầu của nhà sản xuất thiết bị. Đối với các hệ thống nâng hạ, hàng hải, dầu khí hoặc thang máy, cần đặc biệt đối chiếu đúng yêu cầu kỹ thuật trước khi thay thế.
Không nên dùng một loại cáp cho nhiều thiết bị khác nhau chỉ vì cùng đường kính. Cấu tạo cáp, lõi cáp, cấp bền, hướng bện, tải làm việc và phương pháp lắp đặt có thể ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm việc của hệ thống.
Nhóm cáp sử dụng cho cần cẩu, cẩu tháp, máy xúc và các thiết bị nâng hạ phù hợp. Cần xác định tải, đường kính, cấu tạo và yêu cầu của thiết bị.
Nhóm cáp phục vụ tàu biển, cảng biển, dầu khí, thang máy và các ứng dụng công nghiệp khác. Quy cách cụ thể cần xác nhận theo từng hệ thống.
| Hạng mục | Thông tin | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Maxwire | Theo thông tin sản phẩm |
| Loại sản phẩm | Cáp thép | Cáp thép chuyên dụng |
| Đường kính cáp | Cần xác nhận | Phụ thuộc thiết bị và ứng dụng |
| Cấu tạo cáp | Cần xác nhận | Đối chiếu theo model hoặc catalogue |
| Loại lõi cáp | Cần xác nhận | Cần xác định theo cấu tạo thực tế |
| Cấp bền cáp | Cần xác nhận | Theo tài liệu kỹ thuật của sản phẩm |
| Hướng bện | Cần xác nhận | Đối chiếu với yêu cầu của thiết bị |
| Chiều dài cuộn | Cần xác nhận | Theo quy cách cung ứng |
| Khối lượng | Cần xác nhận | Phụ thuộc đường kính và cấu tạo |
| Tải phá đứt | Cần xác nhận | Không suy ra chỉ từ đường kính |
| Tải làm việc | Cần xác nhận | Phụ thuộc cấu hình và hệ số an toàn |
| Ứng dụng | Cần cẩu, máy xúc, cẩu tháp, tàu biển, cảng biển, dầu khí, thang máy | Chọn theo đúng yêu cầu từng thiết bị |
| Xuất xứ | Cần xác nhận | Theo lô hàng và chứng từ cung ứng |
Thiết bị sử dụng: cần cẩu, máy xúc, cẩu tháp, tàu biển, thang máy hoặc thiết bị khác.
Đường kính cáp: xác định đường kính cáp cần thay hoặc lắp mới.
Cấu tạo cáp: xác định loại kết cấu và cấu tạo cáp cần sử dụng.
Loại lõi: xác định loại lõi theo yêu cầu của thiết bị.
Tải làm việc: xác định tải và điều kiện làm việc của hệ thống.
Chiều dài: xác định chiều dài cáp hoặc quy cách cuộn cần cung cấp.
Hướng bện: xác định theo yêu cầu của tang, puly và thiết bị.
Môi trường: xác định làm việc trong nhà, ngoài trời, hàng hải, dầu khí hoặc môi trường đặc biệt.
Yêu cầu kỹ thuật: xác định tiêu chuẩn hoặc thông số theo nhà sản xuất thiết bị nếu có.
Số lượng: xác định số lượng và thời điểm cần cung ứng.