PHỤ KIỆN NGÀNH CÁP THÉP - ( ỐC CÁP - TĂNG ĐƯA )
Liên hệ để nhận thông số kỹ thuật và tư vấn ứng dụng phù hợp.
CÁP LIÊN DOANH TRUNG - MỸ UNIVERSAL Cáp Liên Doanh UNIVERSAL được làm từ vật liệu có giới hạn bền cao 1670 Mpa, 1770 Mpa, 1960 Mpa. CÁP THÉP CHUYÊN DỤNG: Cáp dùng trong khai thác mỏ Cáp dùng cho cần cẩu, máy xúc Cáp dùng cho thang máy Cáp dùng cho cầu treo Cáp dùng cho tàu biển, cảng biển Cáp dùng cho ngành dầu khí
Cáp thép LD được làm từ vật liệu có giới hạn bền cao 1670 MPa, 1770 MPa và 1960 MPa, phục vụ nhiều ứng dụng chuyên dụng trong công nghiệp, khai thác mỏ, nâng hạ, hàng hải và dầu khí.
Cáp thép LD được sản xuất từ vật liệu có giới hạn bền cao, với các mức 1670 MPa, 1770 MPa và 1960 MPa. Sản phẩm được sử dụng cho nhiều nhóm ứng dụng chuyên dụng như khai thác mỏ, cần cẩu, máy xúc, thang máy, cầu treo, tàu biển, cảng biển và ngành dầu khí.
Hãy cung cấp thiết bị sử dụng, đường kính cáp, chiều dài cần dùng, tải làm việc và yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu đúng quy cách UNIVERSAL.
Một trong các mức giới hạn bền được cung cấp cho dòng cáp Liên Doanh UNIVERSAL.
Quy cách vật liệu có giới hạn bền 1770 MPa, cần xác nhận theo từng loại cáp cụ thể.
Mức giới hạn bền cao 1960 MPa được cung cấp theo thông tin sản phẩm.
Cáp được sử dụng trong các ứng dụng khai thác mỏ theo yêu cầu của thiết bị và hệ thống.
Phục vụ cần cẩu, máy xúc và các hệ thống nâng hạ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
Có thể sử dụng cho thang máy, cầu treo, tàu biển, cảng biển và ngành dầu khí.
Việc lựa chọn cáp thép cần dựa trên nhiều yếu tố thay vì chỉ nhìn vào đường kính. Cần xác định thiết bị sử dụng, tải làm việc, đường kính, chiều dài, cấu tạo cáp và điều kiện vận hành. Với các ứng dụng như khai thác mỏ, cần cẩu, thang máy, cầu treo, tàu biển và dầu khí, quy cách cáp cần được đối chiếu với yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Ba mức giới hạn bền 1670 MPa, 1770 MPa và 1960 MPa không có nghĩa là mọi loại cáp đều có thể thay thế cho nhau. Cần xác nhận cấu tạo, đường kính, cấp bền, tải làm việc và yêu cầu của thiết bị trước khi đặt hàng.
Nhóm cáp dùng trong khai thác mỏ, cần cẩu và máy xúc. Quy cách cụ thể cần xác nhận theo thiết bị, tải làm việc và yêu cầu vận hành.
Nhóm ứng dụng cho thang máy, cầu treo, tàu biển, cảng biển và ngành dầu khí. Cấu tạo và thông số cần được xác nhận theo từng ứng dụng.
Thiết bị sử dụng: cần cẩu, máy xúc, thang máy, cầu treo, thiết bị khai thác hoặc thiết bị khác.
Đường kính cáp: xác định đường kính cáp cần thay hoặc lắp mới.
Giới hạn bền: xác định yêu cầu 1670 MPa, 1770 MPa hoặc 1960 MPa.
Cấu tạo cáp: xác định cấu tạo phù hợp với thiết bị.
Loại lõi: xác nhận loại lõi theo yêu cầu kỹ thuật.
Tải làm việc: xác định tải và điều kiện làm việc thực tế.
Chiều dài: xác định chiều dài cáp hoặc quy cách cuộn.
Hướng bện: xác định theo yêu cầu của tang, puly và thiết bị.
Môi trường: xác định sử dụng trong khai thác mỏ, hàng hải, dầu khí hoặc môi trường khác.
Số lượng: xác định số lượng và thời điểm cần cung ứng.